ここから本文です。

顧客第一

こきゃくだいいち khách hàng là thượng đế

顧客番号

こきゃくばんごう mã số khách hàng

顧客

こきゃく khách hàng

領収書

りょうしゅうしょ hóa đơn

電源

でんげん nguồn điện

障害回復テスト

しょうがいかいふく test hồi phục hư tổn

障害

しょうがい trở ngại, khó khăn

限度額

げんどがく hạn mức tiền

降順

こうじゅん Sắp xếp giảm dần

間接的

かんせつてき gián tiếp