ここから本文です。

流動資産

りゅうどうしさん Tài Sản Lưu Động

流動性

りゅうどうせい Tính thanh khoản

法定帳簿

ほうていちょうば Sổ cái

法定代理人

ほうていだいりにん Người đại diện hợp pháp

決算月

けっさんげつ Tháng quyết toán

気配値

けはいね Giá niêm yết

気迷い

きまよい sự lưỡng lự (ko biết thời điểm nào thích hợp để mua or bán)

残高照会

ざんだかしょうかい Truy vấn số dư

残高二次

ざんだかにじ số dư tài khoản sau khi đã cập nhật lần thứ hai trong ngày

残高

ざんだか Số dư