ここから本文です。

駅名

えきめい Tên ga

食器類

しょっきるい Chén, bát

食器棚

しょっきだな Cái tủ bát

風呂

ふろ Bồn tắm

顧客第一

こきゃくだいいち khách hàng là thượng đế

顧客番号

こきゃくばんごう mã số khách hàng

顧客

こきゃく khách hàng

額面金額

きんめんきんがく Mệnh giá

額面株

がくめんかぶ Giá trị cổ phiếu

頭打ち

あたまうち Đạt đến giới hạn